eo sách

eo sách

Bọn cường hào thường eo sách dân làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quấy rối, làm phiền, gây khó khăn cho người khác bằng cách dùng quyền hành hoặc thủ đoạn để vòi vĩnh, đòi hỏi quá đáng: "eo sách" chỉ hành động cố tình gây áp lực, bắt người khác phải đáp ứng yêu cầu một cách phi lý, thường liên quan đến việc đòi tiền bạc hoặc lợi lộc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quan lại tham nhũng thường eo sách dân chúng để vét của cải. (Các quan chức tham lam thường quấy rối đòi hỏi quá đáng từ người dân để lấy tài sản.)
    • Bọn cướp biển eo sách các thuyền buôn bằng cách đe dọa đánh chìm tàu. (Bọn cướp biển gây áp lực đòi hỏi từ các thương thuyền bằng cách đe dọa phá hủy tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "eo sách tiền bạc": đòi hỏi tiền một cách cưỡng ép, không chính đáng.

    • Chúng eo sách tiền bạc của những người giàu có bằng cách tống tiền. (Chúng đòi hỏi tiền từ người giàu một cách cưỡng chế bằng thủ đoạn tống tiền.)
  • "bị eo sách": chịu sự quấy rối, đòi hỏi quá đáng.

    • Người nông dân bị địa chủ eo sách mỗi vụ mùa. (Người nông dân chịu sự đòi hỏi quá đáng từ địa chủ vào mỗi mùa thu hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Eo (động từ, cổ): đòi hỏi, quấy rối (thường dùng trong văn học ).

    • Kẻ cường hào eo dân làng để lấy đất. (Kẻ thế lực đòi hỏi từ dân làng để lấy đất.)
  • Sách nhiễu (động từ): quấy rối, gây phiền hà, làm khó dễgần nghĩa với "eo sách".

    • Công chức sách nhiễu người dân khi làm thủ tục. (Nhân viên nhà nước quấy rối người dân trong quá trình làm thủ tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Quấy rối: làm phiền, gây khó chịu.
  • Vòi vĩnh: đòi hỏi một cách dai dẳng, không chịu buông tha.
  • Tống tiền: đe dọa để lấy tiền bạc.
Thành ngữ liên quan
  • Eo sách như đỉa: hành động đòi hỏi dai dẳng, không buông tha, giống như con đỉa bám vào da.
    • Hắn ta eo sách như đỉa cho đến khi được số tiền. (Hắn ta đòi hỏi dai dẳng không buông tha cho đến khi nhận được tiền.)